2021-09-24 08:03:28 Find the results of "

cun

" for you

cùn – Wiktionary tiếng Việt

cùng, quằn, cùn, quằng. ... cần, cằn, cùn. ... (Lưỡi cắt) Trơ mòn, không sắc. Dao cùn. Kéo cùn.

Cùn - Từ điển Việt - Việt - tratu.soha.vn

dao cùn lưỡi gươm bị cùn Trái nghĩa: sắc. ... chổi sể cùn.

Cùn Hình ảnh PNG | Vector và các tập tin PSD | Tải về miễn phí ...

Bạn có đang tìm kiếm các hình ảnh Cùn png hoặc vector ? Chọn từ 40+ Cùn tài nguyên đồ họa và tải xuống dưới dạng PNG, EPS, AI hoặc PSD.

Cùn là gì, Nghĩa của từ Cùn | Từ điển Việt - Việt - Rung.vn

Cùn là gì: Mục lục 1 Tính từ 1.1 (lưỡi cắt) trơ mòn, không sắc 1.2 đã mòn đi, cụt đi do dùng nhiều 1.3 không có gì mới, không có gì hơn, thậm chí còn bị mai một đi 1.4 (Khẩu ngữ) tỏ ra trơ, lì, không cần ...

cùn" là gì? Nghĩa của từ cùn trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Nghĩa của từ 'cùn' trong tiếng Việt. cùn là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.

CUN là gì, Nghĩa của từ CUN | Từ điển Viết tắt - Rung.vn

CUN là gì: CUNO Cuneate nucleus - also CN and CU Concordia University-Nebraska IATA code for Cancún International Airport, Cancún, Quintana Roo, Mexico

cùn – Wikipedia tiếng Việt

Chấn thương do tấn công vật lý thường được gọi là chấn thương lực cùn. Chấn thương cùn là chấn thương ban đầu, từ đó phát triển các loại cụ thể hơn như nhiễm trùng, trầy xước, rách da và/hoặc gãy xương

Cùn là gì, Nghĩa của từ Cùn | Từ điển Việt - Pháp - Rung.vn

Cùn là gì: Non tranchant; émoussé Usé Rouillé ... (động vật học) như cun cút Như cay lủi như cút décamper; déguerpir; ficher le camp.

Cùn - Từ điển Việt - Anh - tratu.soha.vn

Tính từ. ... Blunt; blunt pointed Worn-out Stubbled;Rusty.

cùn – Wiktionary tiếng Việt

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)